王顾左右而言他 nghĩa là Vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác.
Nghĩa của 王顾左右而言他
wánggùzuǒyòu'éryántā
VƯƠNG CỐ TẢ HỮU NHI NGÔN THAphồn thể 王顧左右而言他
Vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác
thành ngữ Lạc đề khỏi chủ đề thảo luận
Câu hỏi thường gặp
王顾左右而言他 nghĩa là gì?
王顾左右而言他 (wánggùzuǒyòu'éryántā) nghĩa là Vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác.
王顾左右而言他 đọc thế nào?
王顾左右而言他 đọc là wánggùzuǒyòu'éryántā (pinyin).
Âm Hán Việt của 王顾左右而言他 là gì?
Âm Hán Việt của 王顾左右而言他 là "vương cố tả hữu nhi ngôn tha".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.