TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛

mǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪

Âm Hán Việt MÃ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mã” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mã

玛 nghĩa là mã não, khoáng chất cacnelian.

Nghĩa của 玛

mǎ

MÃphồn thể 瑪
  1. Mã não
  2. Khoáng chất Cacnelian

Từ ghép có 玛

Câu ví dụ với 玛

  • 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.Tatoeba #13148081
  • 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
  • 玛莉问我们有没有准备好。 Mary hỏi xem chúng tôi đã sẵn sàng chưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972158
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972171
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玛 nghĩa là gì?

玛 (mǎ) nghĩa là mã não, khoáng chất cacnelian.

玛 đọc thế nào?

玛 đọc là mǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛 là gì?

Âm Hán Việt của 玛 là "mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.