TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛丽亚

Mǎlìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪麗亞

Âm Hán Việt MÃ LỆ Á

玛丽亚 nghĩa là Maria (tên).

Nghĩa của 玛丽亚

Mǎlìyà

MÃ LỆ ÁTên riêngphồn thể 瑪麗亞tên riêng
  1. Maria (tên)

Câu ví dụ với 玛丽亚

  • 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

玛丽亚 nghĩa là gì?

玛丽亚 (mǎlìyà) nghĩa là Maria (tên).

玛丽亚 đọc thế nào?

玛丽亚 đọc là Mǎlìyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛丽亚 là gì?

Âm Hán Việt của 玛丽亚 là "mã lệ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.