TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛尼

Mǎní giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪尼

Âm Hán Việt MÃ NI

玛尼 nghĩa là Mani (thần).

Nghĩa của 玛尼

Mǎní

MÃ NIphồn thể 瑪尼tên riêng
  1. Mani (thần)

Câu hỏi thường gặp

玛尼 nghĩa là gì?

玛尼 (mǎní) nghĩa là Mani (thần).

玛尼 đọc thế nào?

玛尼 đọc là Mǎní (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛尼 là gì?

Âm Hán Việt của 玛尼 là "mã ni".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.