TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛德琳

mǎdélín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪德琳

Âm Hán Việt MÃ ĐỨC LÂM

玛德琳 nghĩa là Madeleine (bánh Pháp).

Nghĩa của 玛德琳

mǎdélín

MÃ ĐỨC LÂMphồn thể 瑪德琳
  1. Madeleine (bánh Pháp)

Mǎdélín

MÃ ĐỨC LÂMphồn thể 瑪德琳tên riêng
  1. Madeleine (tên)

Câu hỏi thường gặp

玛德琳 nghĩa là gì?

玛德琳 (mǎdélín, mǎdélín) nghĩa là Madeleine (bánh Pháp).

玛德琳 đọc thế nào?

玛德琳 đọc là mǎdélín (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛德琳 là gì?

Âm Hán Việt của 玛德琳 là "mã đức lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.