TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛拉基书

Mǎlājīshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪拉基書

Âm Hán Việt MÃ LẠP CƠ THƯ

玛拉基书 nghĩa là sách malachi.

Nghĩa của 玛拉基书

Mǎlājīshū

MÃ LẠP CƠ THƯTên riêngphồn thể 瑪拉基書tên riêng
  1. Sách Malachi

Câu hỏi thường gặp

玛拉基书 nghĩa là gì?

玛拉基书 (mǎlājīshū) nghĩa là sách malachi.

玛拉基书 đọc thế nào?

玛拉基书 đọc là Mǎlājīshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛拉基书 là gì?

Âm Hán Việt của 玛拉基书 là "mã lạp cơ thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.