玛拿西 (mǎnáxī) nghĩa là Manasseh (con trai của Hezekiah).
玛拿西 đọc thế nào?
玛拿西 đọc là Mǎnáxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 玛拿西 là gì?
Âm Hán Việt của 玛拿西 là "mã nã tây".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.