TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩手腕

wánshǒuwàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN THỦ OẢN

玩手腕 nghĩa là chơi chiêu, trò chính trị.

Nghĩa của 玩手腕

wánshǒuwàn

NGOẠN THỦ OẢN
  1. Chơi chiêu
  2. Trò chính trị

Câu hỏi thường gặp

玩手腕 nghĩa là gì?

玩手腕 (wánshǒuwàn) nghĩa là chơi chiêu, trò chính trị.

玩手腕 đọc thế nào?

玩手腕 đọc là wánshǒuwàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩手腕 là gì?

Âm Hán Việt của 玩手腕 là "ngoạn thủ oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.