TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玫瑰战争

Méiguī Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玫瑰戰爭

Âm Hán Việt MAI KHÔI CHIẾN TRANH

玫瑰战争 nghĩa là Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485).

Nghĩa của 玫瑰战争

Méiguī Zhànzhēng

MAI KHÔI CHIẾN TRANHTên riêngphồn thể 玫瑰戰爭tên riêng
  1. Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485)

Câu hỏi thường gặp

玫瑰战争 nghĩa là gì?

玫瑰战争 (méiguī zhànzhēng) nghĩa là Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485).

玫瑰战争 đọc thế nào?

玫瑰战争 đọc là Méiguī Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玫瑰战争 là gì?

Âm Hán Việt của 玫瑰战争 là "mai khôi chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.