TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玮

wěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑋

Âm Hán Việt VĨ
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vĩ

玮 nghĩa là ngọc màu đỏ, quý giá.

Nghĩa của 玮

wěi

VĨphồn thể 瑋
  1. Ngọc màu đỏ
  2. Quý giá
  3. Hiếm
  4. Thường số đồ [[quý giá

Câu hỏi thường gặp

玮 nghĩa là gì?

玮 (wěi) nghĩa là ngọc màu đỏ, quý giá.

玮 đọc thế nào?

玮 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 玮 là gì?

Âm Hán Việt của 玮 là "vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.