TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环住

huánzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環住

Âm Hán Việt HOÀN TRÚ

环住 nghĩa là ôm chặt.

Nghĩa của 环住

huánzhù

HOÀN TRÚphồn thể 環住
  1. Ôm chặt

Câu hỏi thường gặp

环住 nghĩa là gì?

环住 (huánzhù) nghĩa là ôm chặt.

环住 đọc thế nào?

环住 đọc là huánzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 环住 là gì?

Âm Hán Việt của 环住 là "hoàn trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.