环境
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 環境
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
环境 nghĩa là môi trường, tình huống.
Nghĩa của 环境
huánjìng
HOÀN CẢNHDanh từphồn thể 環境- Môi trường
- Tình huống
- Xung quanh
- Không gian xung quanh
Từ ghép có 环境
Câu ví dụ với 环境
- 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
环境 nghĩa là gì?
环境 (huánjìng) nghĩa là môi trường, tình huống.
环境 đọc thế nào?
环境 đọc là huánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 环境 là gì?
Âm Hán Việt của 环境 là "hoàn cảnh".