TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环抱

huánbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環抱

Âm Hán Việt HOÀN BÃO

环抱 nghĩa là bao quanh, vây quanh.

Nghĩa của 环抱

huánbào

HOÀN BÃOĐộng từphồn thể 環抱
  1. Bao quanh
  2. Vây quanh
  3. Ôm chặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 环抱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

环抱 nghĩa là gì?

环抱 (huánbào) nghĩa là bao quanh, vây quanh.

环抱 đọc thế nào?

环抱 đọc là huánbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 环抱 là gì?

Âm Hán Việt của 环抱 là "hoàn bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.