TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环法

Huán Fǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環法

Âm Hán Việt HOÀN PHÁP

环法 nghĩa là Cuộc đua xe đạp Tour de France.

Nghĩa của 环法

Huán Fǎ

HOÀN PHÁPTên riêngphồn thể 環法tên riêng
  1. Cuộc đua xe đạp Tour de France
  2. Viết tắt của 环法自行车赛

Câu hỏi thường gặp

环法 nghĩa là gì?

环法 (huán fǎ) nghĩa là Cuộc đua xe đạp Tour de France.

环法 đọc thế nào?

环法 đọc là Huán Fǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 环法 là gì?

Âm Hán Việt của 环法 là "hoàn pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.