TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场会

xiànchǎnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場會

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG HỘI

现场会 nghĩa là họp tại chỗ.

Nghĩa của 现场会

xiànchǎnghuì

HIỆN TRƯỜNG HỘIDanh từphồn thể 現場會
  1. Họp tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

现场会 nghĩa là gì?

现场会 (xiànchǎnghuì) nghĩa là họp tại chỗ.

现场会 đọc thế nào?

现场会 đọc là xiànchǎnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场会 là gì?

Âm Hán Việt của 现场会 là "hiện trường hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.