TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现存

xiàncún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現存

Âm Hán Việt HIỆN TỒN

现存 nghĩa là hiện có, tồn tại.

Nghĩa của 现存

xiàncún

HIỆN TỒNĐộng từ, Tính từphồn thể 現存
  1. Hiện có
  2. Tồn tại
  3. Có trong kho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现存

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

现存 nghĩa là gì?

现存 (xiàncún) nghĩa là hiện có, tồn tại.

现存 đọc thế nào?

现存 đọc là xiàncún (pinyin).

Âm Hán Việt của 现存 là gì?

Âm Hán Việt của 现存 là "hiện tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.