TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场报道

xiànchǎngbàodào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場報道

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG BÁO ĐẠO

现场报道 nghĩa là báo cáo tại chỗ.

Nghĩa của 现场报道

xiànchǎngbàodào

HIỆN TRƯỜNG BÁO ĐẠOphồn thể 現場報道
  1. Báo cáo tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

现场报道 nghĩa là gì?

现场报道 (xiànchǎngbàodào) nghĩa là báo cáo tại chỗ.

现场报道 đọc thế nào?

现场报道 đọc là xiànchǎngbàodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场报道 là gì?

Âm Hán Việt của 现场报道 là "hiện trường báo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.