TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场直播

xiànchǎngzhíbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場直播

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG TRỰC BÁ

现场直播 nghĩa là Phát sóng trực tiếp tại chỗ.

Nghĩa của 现场直播

xiànchǎngzhíbō

HIỆN TRƯỜNG TRỰC BÁphồn thể 現場直播
  1. Phát sóng trực tiếp tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

现场直播 nghĩa là gì?

现场直播 (xiànchǎngzhíbō) nghĩa là Phát sóng trực tiếp tại chỗ.

现场直播 đọc thế nào?

现场直播 đọc là xiànchǎngzhíbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场直播 là gì?

Âm Hán Việt của 现场直播 là "hiện trường trực bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.