TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场视察

xiànchǎngshìchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場視察

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG THỊ SÁT

现场视察 nghĩa là kiểm tra hiện trường.

Nghĩa của 现场视察

xiànchǎngshìchá

HIỆN TRƯỜNG THỊ SÁTphồn thể 現場視察
  1. Kiểm tra hiện trường

Câu hỏi thường gặp

现场视察 nghĩa là gì?

现场视察 (xiànchǎngshìchá) nghĩa là kiểm tra hiện trường.

现场视察 đọc thế nào?

现场视察 đọc là xiànchǎngshìchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场视察 là gì?

Âm Hán Việt của 现场视察 là "hiện trường thị sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.