TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现场采访

xiànchǎngcǎifǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現場採訪

Âm Hán Việt HIỆN TRƯỜNG THÁI PHỎNG

现场采访 nghĩa là phỏng vấn tại chỗ.

Nghĩa của 现场采访

xiànchǎngcǎifǎng

HIỆN TRƯỜNG THÁI PHỎNGphồn thể 現場採訪
  1. Phỏng vấn tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

现场采访 nghĩa là gì?

现场采访 (xiànchǎngcǎifǎng) nghĩa là phỏng vấn tại chỗ.

现场采访 đọc thế nào?

现场采访 đọc là xiànchǎngcǎifǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 现场采访 là gì?

Âm Hán Việt của 现场采访 là "hiện trường thái phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.