TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现眼

xiànyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現眼

Âm Hán Việt HIỆN NHÃN

现眼 nghĩa là Tự làm mình xấu hổ.

Nghĩa của 现眼

xiànyǎn

HIỆN NHÃNĐộng từphồn thể 現眼
  1. Tự làm mình xấu hổ
  2. Tự biến mình thành trò cười

Từ ghép có 现眼

Câu hỏi thường gặp

现眼 nghĩa là gì?

现眼 (xiànyǎn) nghĩa là Tự làm mình xấu hổ.

现眼 đọc thế nào?

现眼 đọc là xiànyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 现眼 là gì?

Âm Hán Việt của 现眼 là "hiện nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.