TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现磨

xiànmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現磨

Âm Hán Việt HIỆN MA

现磨 nghĩa là vừa mới xay.

Nghĩa của 现磨

xiànmó

HIỆN MAĐộng từphồn thể 現磨
  1. Vừa mới xay

Câu hỏi thường gặp

现磨 nghĩa là gì?

现磨 (xiànmó) nghĩa là vừa mới xay.

现磨 đọc thế nào?

现磨 đọc là xiànmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 现磨 là gì?

Âm Hán Việt của 现磨 là "hiện ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.