TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现象级

xiànxiàngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現象級

Âm Hán Việt HIỆN TƯỢNG CẤP

现象级 nghĩa là tầm cỡ hiện tượng.

Nghĩa của 现象级

xiànxiàngjí

HIỆN TƯỢNG CẤPTính từphồn thể 現象級
  1. Tầm cỡ hiện tượng

Câu hỏi thường gặp

现象级 nghĩa là gì?

现象级 (xiànxiàngjí) nghĩa là tầm cỡ hiện tượng.

现象级 đọc thế nào?

现象级 đọc là xiànxiàngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 现象级 là gì?

Âm Hán Việt của 现象级 là "hiện tượng cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.