现货 nghĩa là Hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán.
Nghĩa của 现货
xiànhuò
HIỆN HÓADanh từphồn thể 現貨
Hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán
Hàng có sẵn
Mặt hàng có sẵn
Hàng thực tế (đầu tư)
Hàng hóa thực tế
Câu hỏi thường gặp
现货 nghĩa là gì?
现货 (xiànhuò) nghĩa là Hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán.
现货 đọc thế nào?
现货 đọc là xiànhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 现货 là gì?
Âm Hán Việt của 现货 là "hiện hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.