TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现身

xiànshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現身

Âm Hán Việt HIỆN THÂN

现身 nghĩa là xuất hiện, hiện ra.

Nghĩa của 现身

xiànshēn

HIỆN THÂNĐộng từphồn thể 現身
  1. Xuất hiện
  2. Hiện ra
  3. thần thánh Hiện hình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 现身

Câu hỏi thường gặp

现身 nghĩa là gì?

现身 (xiànshēn) nghĩa là xuất hiện, hiện ra.

现身 đọc thế nào?

现身 đọc là xiànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 现身 là gì?

Âm Hán Việt của 现身 là "hiện thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.