Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: thương
玱 nghĩa là Tiếng leng keng của ngọc.
Nghĩa của 玱
qiāng
THƯƠNGphồn thể 瑲
từ tượng thanh Tiếng leng keng của ngọc
Câu hỏi thường gặp
玱 nghĩa là gì?
玱 (qiāng) nghĩa là Tiếng leng keng của ngọc.
玱 đọc thế nào?
玱 đọc là qiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 玱 là gì?
Âm Hán Việt của 玱 là "thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.