珍爱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 珍愛
珍爱 nghĩa là trân trọng.
Nghĩa của 珍爱
zhēn'ài
TRÂN ÁIĐộng từphồn thể 珍愛- Trân trọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 珍爱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
珍爱 nghĩa là gì?
珍爱 (zhēn'ài) nghĩa là trân trọng.
珍爱 đọc thế nào?
珍爱 đọc là zhēn'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 珍爱 là gì?
Âm Hán Việt của 珍爱 là "trân ái".