TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍视

zhēnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珍視

Âm Hán Việt TRÂN THỊ

珍视 nghĩa là Đặt tầm quan trọng lớn.

Nghĩa của 珍视

zhēnshì

TRÂN THỊĐộng từphồn thể 珍視
  1. Đặt tầm quan trọng lớn
  2. Coi trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 珍视

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

珍视 nghĩa là gì?

珍视 (zhēnshì) nghĩa là Đặt tầm quan trọng lớn.

珍视 đọc thế nào?

珍视 đọc là zhēnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍视 là gì?

Âm Hán Việt của 珍视 là "trân thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.