TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珍贵

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhēnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珍貴

Âm Hán Việt TRÂN QUÝ

珍贵 nghĩa là quý giá.

Nghĩa của 珍贵

zhēnguì

TRÂN QUÝTính từphồn thể 珍貴
  1. Quý giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 珍贵

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 珍贵

Câu hỏi thường gặp

珍贵 nghĩa là gì?

珍贵 (zhēnguì) nghĩa là quý giá.

珍贵 đọc thế nào?

珍贵 đọc là zhēnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 珍贵 là gì?

Âm Hán Việt của 珍贵 là "trân quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.