TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠三角

Zhū Sānjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU TAM GIÁC

珠三角 nghĩa là Tam giác Châu Giang.

Nghĩa của 珠三角

Zhū Sānjiǎo

CHÂU TAM GIÁCTên riêngtên riêng
  1. Tam giác Châu Giang

Từ ghép có 珠三角

Câu hỏi thường gặp

珠三角 nghĩa là gì?

珠三角 (zhū sānjiǎo) nghĩa là Tam giác Châu Giang.

珠三角 đọc thế nào?

珠三角 đọc là Zhū Sānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠三角 là gì?

Âm Hán Việt của 珠三角 là "châu tam giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.