TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠宝

zhūbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珠寶

Âm Hán Việt CHÂU BÁU

珠宝 nghĩa là ngọc trai, đá quý.

Nghĩa của 珠宝

zhūbǎo

CHÂU BÁUDanh từ, Tên riêngphồn thể 珠寶
  1. Ngọc trai
  2. Đá quý
  3. Đá quý giá

Câu hỏi thường gặp

珠宝 nghĩa là gì?

珠宝 (zhūbǎo) nghĩa là ngọc trai, đá quý.

珠宝 đọc thế nào?

珠宝 đọc là zhūbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠宝 là gì?

Âm Hán Việt của 珠宝 là "châu báu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.