TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠母

zhūmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU MẪU

珠母 nghĩa là xà cừ.

Nghĩa của 珠母

zhūmǔ

CHÂU MẪU
  1. Xà cừ

Câu hỏi thường gặp

珠母 nghĩa là gì?

珠母 (zhūmǔ) nghĩa là xà cừ.

珠母 đọc thế nào?

珠母 đọc là zhūmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠母 là gì?

Âm Hán Việt của 珠母 là "châu mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.