TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠子

zhūzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU TỬ
Lượng từ đi kèm: 粒 (lì), 颗 (kē)

珠子 nghĩa là ngọc trai, hạt.

Nghĩa của 珠子

zhūzi

CHÂU TỬDanh từ
  1. Ngọc trai
  2. Hạt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 珠子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 珠子

Câu hỏi thường gặp

珠子 nghĩa là gì?

珠子 (zhūzi) nghĩa là ngọc trai, hạt.

珠子 đọc thế nào?

珠子 đọc là zhūzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠子 là gì?

Âm Hán Việt của 珠子 là "châu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.