TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠流璧转

zhūliúbìzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珠流璧轉

Âm Hán Việt CHÂU LƯU BÍCH CHUYỂN

珠流璧转 nghĩa là Ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian.

Nghĩa của 珠流璧转

zhūliúbìzhuǎn

CHÂU LƯU BÍCH CHUYỂNphồn thể 珠流璧轉
  1. Ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian
  2. Nước chảy qua cầu

Câu hỏi thường gặp

珠流璧转 nghĩa là gì?

珠流璧转 (zhūliúbìzhuǎn) nghĩa là Ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian.

珠流璧转 đọc thế nào?

珠流璧转 đọc là zhūliúbìzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠流璧转 là gì?

Âm Hán Việt của 珠流璧转 là "châu lưu bích chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.