Ngọc bên cạnh (thành ngữ); được bao quanh bởi thiên tài
Câu hỏi thường gặp
珠玉在侧 nghĩa là gì?
珠玉在侧 (zhūyùzàicè) nghĩa là ngọc bên cạnh.
珠玉在侧 đọc thế nào?
珠玉在侧 đọc là zhūyùzàicè (pinyin).
Âm Hán Việt của 珠玉在侧 là gì?
Âm Hán Việt của 珠玉在侧 là "châu ngọc tại trắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.