TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

珠穆朗玛

Zhūmùlǎngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 珠穆朗瑪

Âm Hán Việt CHÂU MỤC LÃNG MÃ

珠穆朗玛 nghĩa là Đỉnh Everest.

Nghĩa của 珠穆朗玛

Zhūmùlǎngmǎ

CHÂU MỤC LÃNG MÃphồn thể 珠穆朗瑪tên riêng
  1. Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Câu hỏi thường gặp

珠穆朗玛 nghĩa là gì?

珠穆朗玛 (zhūmùlǎngmǎ) nghĩa là Đỉnh Everest.

珠穆朗玛 đọc thế nào?

珠穆朗玛 đọc là Zhūmùlǎngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 珠穆朗玛 là gì?

Âm Hán Việt của 珠穆朗玛 là "châu mục lãng mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.