TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班台

bāntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班檯

Âm Hán Việt BAN ĐÀI

班台 nghĩa là bàn làm việc.

Nghĩa của 班台

bāntái

BAN ĐÀIphồn thể 班檯
  1. Bàn làm việc

Câu hỏi thường gặp

班台 nghĩa là gì?

班台 (bāntái) nghĩa là bàn làm việc.

班台 đọc thế nào?

班台 đọc là bāntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 班台 là gì?

Âm Hán Việt của 班台 là "ban đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.