TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班吉

Bānjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN CÁT

班吉 nghĩa là Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi.

Nghĩa của 班吉

Bānjí

BAN CÁTTên riêngtên riêng
  1. Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi

Câu hỏi thường gặp

班吉 nghĩa là gì?

班吉 (bānjí) nghĩa là Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi.

班吉 đọc thế nào?

班吉 đọc là Bānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 班吉 là gì?

Âm Hán Việt của 班吉 là "ban cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.