TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班固

Bān Gù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN CỐ

班固 nghĩa là Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 汉书.

Nghĩa của 班固

Bān Gù

BAN CỐtên riêng
  1. Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 汉书

Câu hỏi thường gặp

班固 nghĩa là gì?

班固 (bān gù) nghĩa là Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 汉书.

班固 đọc thế nào?

班固 đọc là Bān Gù (pinyin).

Âm Hán Việt của 班固 là gì?

Âm Hán Việt của 班固 là "ban cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.