TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班图斯坦

Bāntúsītǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班圖斯坦

Âm Hán Việt BAN ĐỒ TƯ THẢN

班图斯坦 nghĩa là Bantustan.

Nghĩa của 班图斯坦

Bāntúsītǎn

BAN ĐỒ TƯ THẢNDanh từphồn thể 班圖斯坦tên riêng
  1. Bantustan

Câu hỏi thường gặp

班图斯坦 nghĩa là gì?

班图斯坦 (bāntúsītǎn) nghĩa là Bantustan.

班图斯坦 đọc thế nào?

班图斯坦 đọc là Bāntúsītǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 班图斯坦 là gì?

Âm Hán Việt của 班图斯坦 là "ban đồ tư thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.