TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班禅

Bānchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班禪

Âm Hán Việt BAN THIỀN

班禅 nghĩa là Panchen (Lạt ma).

Nghĩa của 班禅

Bānchán

BAN THIỀNDanh từphồn thể 班禪tên riêng
  1. Panchen (Lạt ma)
  2. Viết tắt của 班禅额尔德尼 (Bānchán É'ěrdéní)

Câu hỏi thường gặp

班禅 nghĩa là gì?

班禅 (bānchán) nghĩa là Panchen (Lạt ma).

班禅 đọc thế nào?

班禅 đọc là Bānchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 班禅 là gì?

Âm Hán Việt của 班禅 là "ban thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.