TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班竹

Bānzhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN TRÚC

班竹 nghĩa là thủ đô của gambia.

Nghĩa của 班竹

Bānzhú

BAN TRÚCTên riêngtên riêng
  1. Đài Loan Banjul, thủ đô của Gambia

Câu hỏi thường gặp

班竹 nghĩa là gì?

班竹 (bānzhú) nghĩa là thủ đô của gambia.

班竹 đọc thế nào?

班竹 đọc là Bānzhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 班竹 là gì?

Âm Hán Việt của 班竹 là "ban trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.