TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班线

bānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班線

Âm Hán Việt BAN TUYẾN

班线 nghĩa là tuyến đường.

Nghĩa của 班线

bānxiàn

BAN TUYẾNDanh từphồn thể 班線
  1. Tuyến đường (xe buýt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

班线 nghĩa là gì?

班线 (bānxiàn) nghĩa là tuyến đường.

班线 đọc thế nào?

班线 đọc là bānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 班线 là gì?

Âm Hán Việt của 班线 là "ban tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.