TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班组

bānzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班組

Âm Hán Việt BAN TỔ

班组 nghĩa là nhóm hoặc đội.

Nghĩa của 班组

bānzǔ

BAN TỔDanh từphồn thể 班組
  1. Nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 班组

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

班组 nghĩa là gì?

班组 (bānzǔ) nghĩa là nhóm hoặc đội.

班组 đọc thế nào?

班组 đọc là bānzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 班组 là gì?

Âm Hán Việt của 班组 là "ban tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.