TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班荆相对

bānjīngxiāngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班荊相對

Âm Hán Việt BAN KINH TƯƠNG ĐỐI

班荆相对 nghĩa là Đối xử với ai đó một cách lịch sự.

Nghĩa của 班荆相对

bānjīngxiāngduì

BAN KINH TƯƠNG ĐỐIphồn thể 班荊相對
  1. thành ngữ Đối xử với ai đó một cách lịch sự

Câu hỏi thường gặp

班荆相对 nghĩa là gì?

班荆相对 (bānjīngxiāngduì) nghĩa là Đối xử với ai đó một cách lịch sự.

班荆相对 đọc thế nào?

班荆相对 đọc là bānjīngxiāngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 班荆相对 là gì?

Âm Hán Việt của 班荆相对 là "ban kinh tương đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.