班车
Phồn thể: 班車
班车 nghĩa là Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên.
Nghĩa của 班车
bānchē
BAN XADanh từphồn thể 班車- Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
Từ ghép có 班车
Câu ví dụ với 班车
- 他可能坐下一班车。 Tā kěnéng zuòxia yī bānchē.Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1178156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
班车 nghĩa là gì?
班车 (bānchē) nghĩa là Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên.
班车 đọc thế nào?
班车 đọc là bānchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 班车 là gì?
Âm Hán Việt của 班车 là "ban xa".