TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班车

bānchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 班車

Âm Hán Việt BAN XA

班车 nghĩa là Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên.

Nghĩa của 班车

bānchē

BAN XADanh từphồn thể 班車
  1. Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên

Từ ghép có 班车

Câu ví dụ với 班车

  • 他可能坐下一班车。 Tā kěnéng zuòxia yī bānchē.Có thể anh ấy ở trên chuyến tàu tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1178156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

班车 nghĩa là gì?

班车 (bānchē) nghĩa là Xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên.

班车 đọc thế nào?

班车 đọc là bānchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 班车 là gì?

Âm Hán Việt của 班车 là "ban xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.