TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

班草

bāncǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN THẢO

班草 nghĩa là Cậu trai đẹp nhất lớp.

Nghĩa của 班草

bāncǎo

BAN THẢODanh từ
  1. Cậu trai đẹp nhất lớp

Câu hỏi thường gặp

班草 nghĩa là gì?

班草 (bāncǎo) nghĩa là Cậu trai đẹp nhất lớp.

班草 đọc thế nào?

班草 đọc là bāncǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 班草 là gì?

Âm Hán Việt của 班草 là "ban thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.