TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

球拍

qiúpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦU PHÁCH

球拍 nghĩa là vợt.

Nghĩa của 球拍

qiúpāi

CẦU PHÁCHDanh từ
  1. Vợt

Từ ghép có 球拍

Câu ví dụ với 球拍

  • 你有多少支球拍? Mày có mấy cây vợt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

球拍 nghĩa là gì?

球拍 (qiúpāi) nghĩa là vợt.

球拍 đọc thế nào?

球拍 đọc là qiúpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 球拍 là gì?

Âm Hán Việt của 球拍 là "cầu phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.