TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琅

láng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑯

Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 11

琅 nghĩa là đá giống ngọc, sạch và trắng.

Nghĩa của 琅

láng

  1. Đá giống ngọc
  2. Sạch và trắng
  3. Tiếng leng keng của mặt dây chuyền

láng

phồn thể 瑯
  1. Ngọc
  2. Tiếng leng keng của đồ trang sức

Láng

phồn thể 瑯tên riêng
  1. Dùng trong 琅琊 (Lángyá)

Từ ghép có 琅

Thành ngữ có 琅

  • 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
  • 满目琳琅 — Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

琅 nghĩa là gì?

琅 (láng, láng) nghĩa là đá giống ngọc, sạch và trắng.

琅 đọc thế nào?

琅 đọc là láng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.