TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琅嬛

Lánghuán giọng máy của trình duyệt

琅嬛 nghĩa là Cõi tiên trong thần thoại.

Nghĩa của 琅嬛

Lánghuán

tên riêng
  1. Cõi tiên trong thần thoại

Câu hỏi thường gặp

琅嬛 nghĩa là gì?

琅嬛 (lánghuán) nghĩa là Cõi tiên trong thần thoại.

琅嬛 đọc thế nào?

琅嬛 đọc là Lánghuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.